阿摩線上測驗
登入
首頁
>
越南文(越南語)
>
104年 - 104 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#24112
> 試題詳解
21 Số lượng các đảo nhỏ thuộc quần đảo Bành Hồ là:
(A)60
(B)70
(C)80
(D)90
答案:
登入後查看
統計:
A(8), B(8), C(5), D(7), E(0) #889106
詳解 (共 3 筆)
LIULISA
B1 · 2017/02/27
#1643761
請答案改為 D : 90
1
0
【站僕】摩檸Morning.
B2 · 2017/03/01
#1646173
原本答案為A,修改為D
(共 13 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
【站僕】摩檸Morning.
B3 · 2017/03/01
#1646174
原本題目:21 Số lượng các...
(共 161 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
22 Nếu có cơ hội đến thành phố Đài Nam thì bạn nên đến thăm _____ . (A)Lầu Xích Khảm (B)Chùa Phật Quang Sơn (C)Cung Trấn Lan (D)Đền LongShan
#889107
23 Hoa Liên là nơi du lịch lí tưởng dành cho du khách yêu thích _____ . (A)khung cảnh đường phố (B)khung cảnh thiên nhiên (C)khung cảnh nhộn nhịp (D)khung cảnh hiện đại
#889108
24 Đảo quốc Đài Loan được gọi là “Formosa” tức là: _____ . (A)hòn đảo nhỏ bé (B)hòn đảo xinh đẹp (C)hòn đảo rộng lớn (D)hòn đảo hoang sơ
#889109
25 Giá tôi không quên máy chụp ảnh ở khách sạn _____ . (A)thì tôi sẽ rất vui vẻ (B)thì tôi đã không bị mệt (C)thì tôi sẽ rất nhớ nơi này (D)thì tôi đã chụp được nhiều bức ảnh đẹp
#889110
26 Khi ở Đài Bắc đang mưa lạnh _____ . (A)thì ở Đài Nam đang nắng ấm (B)thì ở Đài Nam cũng nắng ấm (C)thì ở Đài Nam đều nắng ấm (D)thì ở Đài Nam chưa nắng ấm
#889111
27 Đậu phụ thối là món ăn nổi tiếng ở Đài Loan, thế mà _____ . (A)chị ấy ăn rất nhiều (B)chị ấy không ăn (C)chị ấy thích món ăn cay (D)chị ấy rất thích
#889112
28 “Phong cảnh ở núi Dương Minh đẹp ơi là đẹp” có nghĩa là: (A)Phong cảnh ở núi Dương Minh không đẹp. (B)Phong cảnh ở núi Dương Minh không đẹp lắm. (C)Phong cảnh ở núi Dương Minh hơi đẹp. (D)Phong cảnh ở núi Dương Minh rất đẹp.
#889113
29 “Ở chợ điện tử Đài Trung, mặt hàng điện tử gì cũng có” có nghĩa là: (A)Ở chợ điện tử Đài Trung chỉ có một số mặt hàng điện tử. (B)Ở chợ điện tử Đài Trung không có tất cả mặt hàng điện tử. (C)Ở chợ điện tử Đài Trung có tất cả các mặt hàng điện tử. (D)Ở chợ điện tử Đài Trung có rất ít các mặt hàng điện tử.
#889114
30 “Không một du khách nào không muốn đến thăm tòa tháp Taipei 101” có nghĩa là: (A)Tất cả các du khách đều không muốn đến thăm tòa tháp Taipei 101. (B)Một số du khách không muốn đến thăm tòa tháp Taipei 101. (C)Một số du khách muốn đến thăm tòa tháp Taipei 101. (D)Tất cả các du khách đều muốn đến thăm tòa tháp Taipei 101.
#889115
31 “Làm sao mà mang mỹ phẩm dạng nước trong hành lý xách tay được” có nghĩa là: (A)Có thể mang mỹ phẩm dạng nước trong hành lý xách tay. (B)Không thể mang mỹ phẩm dạng nước trong hành lý xách tay. (C)Có thể mang tất cả các loại mỹ phẩm trong hành lý xách tay. (D)Không thể mang mỹ phẩm trong hành lý xách tay.
#889116
相關試卷
114年 - 114 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#127802
2025 年 · #127802
113年 - 113 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#121465
2024 年 · #121465
112年 - 112 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#116227
2023 年 · #116227
112年 - 112 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#113409
2023 年 · #113409
111年 - 111 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#110358
2022 年 · #110358
111年 - 111 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#109759
2022 年 · #109759
111年 - 111 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#106812
2022 年 · #106812
110年 - 110 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#103235
2021 年 · #103235
110年 - 110 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#97283
2021 年 · #97283
109年 - 109 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#90054
2020 年 · #90054