阿摩線上測驗
登入
首頁
>
越南文(越南語)
>
115年 - 115 導遊人員及領隊人員評量測驗試題_通用制外語導遊人員(越南語)、專用制外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#143971
> 試題詳解
22. Hôm qua bạn Trang nghỉ học, ________ là bạn ấy bị ốm.
(A)thì bởi
(B)thì còn
(C)thì ra
(D)thì thôi
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
Jerry
B1 · 2026/08/25
#7490915
答案:(C) thì ra ✅ 題目解...
(共 397 字,隱藏中)
前往觀看
1
0
相關試題
23. Xin bạn hãy nói cụ thể hơn, đừng cứ lặp _________ lặp _________ một vấn đề. (A)lại…đi… (B)đi…lại… (C)đi…đến… (D)đến…đi…
#4012413
24. Ngôi chợ truyền thống này có rất nhiều _________ hàng hoá chuyên bán những đặc sản địa phương. (A)sạp (B)chỗ (C)trạm (D)thùng
#4012414
25. Mặt hàng nông sản này _________ có bán ở các chợ truyền thống,_________ có bán rộng rãi trên các trang mạng xã hội. (A)thay vì…bởi… (B)thay vì…nên… (C)chẳng qua…mà còn… (D)chẳng những…mà còn…
#4012415
26. Tôi nghĩ, bạn _________ học khoảng 800 từ vựng _________ đủ để giao tiếp về tiếng Anh cơ bản. (A)chỉ có…là… (B)chỉ cần…là… (C)chỉ nên…là… (D)chỉ vừa…là…
#4012416
27._________ đứng ở bất cứ vị trí nào ở ngọn đồi này, bạn. .có thể chụp được những tấm ảnh rất đẹp. (A)Dù…là… (B)Dù…chỉ… (C)Dù…còn… (D)Dù…vẫn…
#4012417
28. Xe chạy nhanh như thế này, _________ đoàn chúng tôi _________ đến nơi cắm trại. (A)còn lâu…đã… (B)còn lâu…cũng… (C)chẳng mấy chốc…đã… (D)chẳng mấy chốc…cũng…
#4012418
29. Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: Tiếc quá /, / tôi / định / hôm qua /đi / chạy /cùng / đến / Cố Cung /xe /, / nhưng vì / dậy /khi ra / trễ / nên / đến nơi /đoàn / thì / đã / mất / rồi /. (A)Tiếc quá! Hôm qua tôi đi cùng đoàn định đến Cố Cung, nhưng vì dậy trễ nên khi đến nơi ra thì xe đã chạy mất rồi. (B)Tiếc quá! Hôm qua tôi định đến Cố Cung đi cùng đoàn, nhưng vì dậy trễ nên khi ra đến nơi thì xe chạy đã mất rồi. (C)Tiếc quá! Hôm qua tôi định đi cùng đoàn đến Cố Cung, nhưng vì dậy trễ nên khi ra đến nơi thì xe đã chạy mất rồi. (D)Tiếc quá! Hôm qua tôi định đi cùng đoàn đến Cố Cung, nhưng nên vì dậy trễ khi ra đến nơi thì xe đã chạy mất rồi.
#4012419
30. Điền từ trong ngoặc(hoàn toàn) vào chỗ thích hợp: Trước khi ( A ) đến Đài Loan du lịch tôi ( B ) không biết ( C ) gì về ẩm thực của Đài Loan ( D ) như thế nào. (A)A (B)B (C)C (D)D
#4012420
31. Điền từ trong ngoặc (hoàn thuế) vào chỗ thích hợp: Khi mua đồ điện tử ( A ) hay đồ dùng có giá trị cao ( B ), du khách cần ( C ) giữ lại hoá đơn để làm thủ tục ( D ) tại sân bay. (A)A (B)B (C)C (D)D
#4012421
32. Đây là _________ điểm du lịch nổi tiếng được nhiều người yêu thích nhất ở Đài Loan. (A)một số (B)trong số (C)tổng số (D)một trong những
#4012422
相關試卷
115年 - 115 導遊人員及領隊人員評量測驗試題_通用制外語導遊人員(越南語)、專用制外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#143971
2026 年 · #143971
114年 - 114 導遊人員及領隊人員評量測驗試題_通用制外語導遊人員(越南語)、專用制外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#143970
2025 年 · #143970
114年 - 114 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#127802
2025 年 · #127802
113年 - 113 導遊人員及領隊人員評量測驗試題_通用制外語導遊人員(越南語)、專用制外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#143978
2024 年 · #143978
113年 - 113 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#121465
2024 年 · #121465
112年 - 112 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#116227
2023 年 · #116227
112年 - 112 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#113409
2023 年 · #113409
111年 - 111 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#110358
2022 年 · #110358
111年 - 111 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#109759
2022 年 · #109759
111年 - 111 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#106812
2022 年 · #106812