阿摩線上測驗
登入
首頁
>
社會工作研究方法
>
100年 - 100年原住民族考三等社會工作研究方法#45374
> 申論題
五、問卷設計時,必須事先掌握一些原則,讓受訪者較為容易的完成填答,也讓研究者 在分析時能條理分明,統計處理也得心應手。請你簡單列出這些原則。(20 分)
詳解 (共 2 筆)
hk31636
詳解 #3071581
2018/11/14
在設計問卷時,需掌握以下原則: 1.請勿...
(共 270 字,隱藏中)
前往觀看
hk31636
詳解 #3071572
2018/11/14
在設計問卷時,需掌握以下原則: 1.請...
(共 172 字,隱藏中)
前往觀看
相關申論題
⑴Bộ Nội Chính thiết lập “ Đường dây chuyên phục vụ tư vấn Hôn phối nước ngoài 0800-088-885” để cung cấp thông tin bằng nhiều thứ tiếng, trong đó có tiếng Việt Nam.(3分)
#152554
⑵Khi người nhập cư mới (người di dân mới , tân di dân)có vấn đề về mặt pháp lý, phúc lợi xã hội, giao thông, nuôi dạy con cái, an toàn bản thân, y tế, việc làm, giáo dục, cư trú v.v... đều có thể liên hệ và tận dụng đường dây 0800-088-885.(3分)
#152555
⑶Nếu người nước ngoài (ngoại kiều) sử dụng Thẻ cư trú ngoại kiều khi có nhu cầu tiếp tục ở lại Đài Loan cư trú, thì trong vòng 30 ngày trước ngày Thẻ cư trú hết hạn, phải xin đăng ký gia hạn thêm.(3分)
#152556
⑷Người nước ngoài (ngoại kiều)khi muốn gia hạn vi-sa(thị thực)thì có thể đến Trạm phục vụ địa phương nơi tạm trú của Sở di dân và xuất nhập cảnh xin cấp.(3分)
#152557
⑸Người nước ngoài (ngoại kiều) cư trú lâu dài(dài hạn), có thể sử dụng Thẻ cư trú lâu dài và Hộ chiếu có hiệu lực pháp lý để tái nhập cảnh.(3分)
#152558
⑴為落實外籍配偶照顧輔導措施,提升其在臺生活適應能力,使能順利適應我國生 活環境,共創多元文化社會,與國人組成美滿家庭,避免因適應不良所衍生之各 種家庭與社會問題。內政部積極規劃辦理外籍新娘生活適應及語文訓練,輔導其 融入我國生活環境。(6分)
#152559
⑵內政部入出國及移民署專勤事務大隊須執行申請外籍配偶歸化國籍之訪查勤 務,作為相關單位審查外籍配偶長期居留或定居之重要參考。以期達到強化外籍 配偶管理作為;另透過訪查作業,提供大陸及外籍配偶(簡稱外配)諮詢服務, 提升為民服務品質。保障合法婚姻、清查虛偽婚姻。(7分)
#152560
⑶全球經濟快速發展及地球村效應,國際間人士商務往來、旅遊、求學、工作及結 婚絡繹不絕。加上兩岸關係日趨緩和,人民往來密切,在龐大的跨國性人口移動 現象中,衍生逾期停留、居留、非法工作、非法入境、人口走私販運及觸犯我國 刑事、行政法令規章等行為,非法移民之存在對於社會治安、經濟、公共秩序及 衛生影響甚大。(7分)
#152561
三、Viết văn:Bộ Nội Chính thiết lập “ Đường dây chuyên phục vụ tư vấn Hôn phối nước ngoài 0800-088-885” để cung cấp thông tin bằng nhiều thứ tiếng nước ngoài, đây là chính sách thể hiện sự tôn trọng đa nguyên, đa văn hóa. Anh (chị)hãy dựa vào tình trạng di dân thực tế ở Đài Loan(dân số, nhu cầu sinh sống v...v) cho biết quan điểm của mình về chính sách nêu trên.(40分)
#152562
一、試解釋說明正投影(Orthographic Drawing)的意義。(10 分)
#152563
相關試卷
114年 - 114 公務升官等考試_薦任_社會工作:社會工作研究方法#133003
114年 · #133003
112年 - 112 地方政府特種考試_四等_社會工作:社會工作研究方法概要#118074
112年 · #118074
112年 - 112 公務升官等考試_薦任_社會工作:社會工作研究方法#117281
112年 · #117281
112年 - 112 原住民族特種考試_三等_社會工作:社會工作研究方法#116495
112年 · #116495
111年 - 111 地方政府特種考試_四等_社會工作:社會工作研究方法概要#112329
111年 · #112329
110年 - 110 地方政府特種考試_四等_社會工作:社會工作研究方法概要#104792
110年 · #104792
110年 - 110 公務升官等考試_薦任_社會工作:社會工作研究方法#103612
110年 · #103612
110年 - 110 國立臺灣大學_碩士班招生考試_社會工作學研究所:社會工作研究方法(包含社會統計)#100277
110年 · #100277
109年 - 109 地方政府特種考試_四等_社會工作:社會工作研究方法概要#94629
109年 · #94629
108年 - 108 地方特考_社會工作_四等:社會工作研究方法概要#81461
108年 · #81461