阿摩線上測驗
登入
首頁
>
越南文(越南語)
>
105年 - 105 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#47818
> 試題詳解
13 Anh phải viết rõ các thông tin vào _______ hải quan.
(A)tờ giấy
(B)tờ khai
(C)tờ mới
(D)tờ trắng
答案:
登入後查看
統計:
A(9), B(37), C(1), D(0), E(0) #1231343
詳解 (共 2 筆)
Hà Julie
B1 · 2019/03/03
#3224923
A 紙張B 申報單C 新張(紙)D 白紙
(共 22 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
MoAI - 您的AI助手
B2 · 2025/12/08
#7209626
這是一道關於 越南語旅遊與行政詞彙 的考...
(共 1585 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
其他試題
9 Hướng dẫn viên này giỏi thật, mới gặp nhau tối hôm qua thế mà sáng nay đã nhanh chóng _______ tôi. (A)nhận đi (B)nhận lại (C)nhận ra (D)nhận vào
#1231339
10 Về thời gian thì giờ địa phương của Đài Loan _______ hơn Việt Nam 01 giờ. (A)mới (B)cũ (C)nhanh (D)chậm
#1231340
11 Từ ngày 1/11/2015, Đài Loan đã _______ điều kiện xét cấp thị thực cho các đoàn khách du lịch chất lượng cao của Việt Nam. (A)nới lỏng (B)gia hạn (C)tăng thêm (D)phức tạp
#1231341
12 Đặc trưng của khí hậu ở Đài Loan là vùng khí hậu cận nhiệt đới với nhiệt độ _______ hàng năm khoảng 0 25 đến 28 C. (A)trung tâm (B)trung bình (C)trung gian (D)trung ương
#1231342
14 Phong tục tập quán của người Đài Loan rất _______ với phong tục tâp quán của người Việt Nam. (A)tiếp nhận (B)gần gũi (C)quan tâm (D)gần đến
#1231344
15 Một số công trình kiến trúc ở Đài Loan do Nhật Bản _______ . (A)phổ biến (B)đào tạo (C)xây dựng (D)giới thiệu
#1231345
16 Trong giờ ăn, hướng dẫn viên du lịch thường “chạy đôn chạy đáo” như nhân viên của quán, xem còn thiếu món gì chưa bưng lên, rồi phải để mắt coi khách ăn có ngon miệng không. “Chạy đôn chạy đáo.” có nghĩa là _______ . (A)chạy ngược chạy xuôi (B)chạy thầy chạy thuốc (C)chạy sấp chạy ngửa (D)chạy máy chạy mặt
#1231346
17 Trong công việc người Đài Loan rất _______ , chăm chỉ và có nhiều đức tính tốt. (A)cần tây (B)cần cù (C)cần thơ (D)cần cấp
#1231347
18 Từ năm 1987, quan hệ hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Đài Loan _______ phát triển, thương mại song phương đã tăng trưởng 27 lần. (A)không ngoài (B)không sao (C)không chừng (D)không ngừng
#1231348
19 Không khí Tết ở Đài Loan thật là ấm áp, cả gia đình bên nhau ăn cơm tất niên _______ . (A)quây quần (B)quấy quá (C)quay quắt (D)quây tròn
#1231349