阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
> 試題詳解
183 Chạy gần đến lối đi dành cho người đi bộ qua đường chưa có gắn tín hiệu giao thông, nên
(A)Tăng tốc thông qua
(B)Giảm tốc chạy chậm
(C)Không có quy định.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857136
1. 題目解析 該題目涉及道路交通規則...
(共 805 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
184 Tình trạng nào sau đây khi chạy xe phải mở đèn pha? (A)Gặp phải sương mù hoặc mưa (B)Khi trời tối hoặc tầm nhìn không rõ (C)Tất cả những điều trên.
#3332417
185 Bảng số xe bị mất hoặc bị hư hỏng, không báo cáo cho Cơ quan quản lý đường bộ cấp lại, thay đổi hoặc làm đơn xin cấp mới nên xử lý (A)Phạt tiền và ra lệnh cấp bù bảng số xe (B)Cấm lái xe (C)Tất cả những điều trên .
#3332418
186 Người có bảng số xe bị dơ bẩn, không lau chùi sạch sẽ hoặc bị vật khác che mất mà không phải do chạy xe khi trời mưa, đường tuyết, đường lầy lội gây ra (A)Bị phạt tiền và ra lệnh sửa chữa (B)Cấm lái xe (C)Tất cả những điều trên.
#3332419
187 Người lái xe tải nhỏ hay xe máy sử dụng giấy phép lái xe giả mạo, sửa đổi hoặc bất hợp pháp (A)Bị phạt và bị cấm lái xe tại chỗ (B)Người lái xe dưới 18 tuổi và người đại diện pháp luật hoặc người giám hộ của họ đồng thời đến tham dự lớp học an toàn giao thông đường bộ (C) Tất cả những điều trên.
#3332420
188 Người lái xe hơi đi qua Sở cảnh sát khu có báo hiệu nơi xét nghiệm nồng độ rượu hoặc kiểm tra ma túy mà không tuân theo hiệu lệnh dừng lại tiếp nhận kiểm tra, hoặc từ chối chấp nhận kiểm tra của người kiểm định (A)Xử lý phạt tiền và giữ xe tại chỗ (B)Thu hồi giấy phép lái xe và bắt buộc tham dự lớp học an toàn giao thông đường bộ (C)Tất cả những điều trên.
#3332421
189 Điều khiển tốc độ lái xe thấp hơn quy định tốc độ tối thiểu (A)Phạt tiền và ghi điểm vi phạm 1 điểm (B)Tạm giữ giấy phép lái xe 1 tháng (C)Không có quy định.
#3332422
190 Người lái xe đi qua đoạn đường có khúc quẹo, đường dốc, đường hẹp, cầu hẹp hoặc có biển báo đường hầm hoặc đoạn đường đang thi công mà không giảm tốc độ (A)Phạt tiền (B)Ghi điểm vi phạm 1 điểm (C)Tạm giữ giấy phép lái xe 1 tháng.
#3332423
191 Người lái xe đi qua đoạn đường có biển báo trường học, bệnh viện mà không giảm tốc độ (A)Phạt tiền (B)Ghi điểm vi phạm 1 điểm (C) Tạm giữ giấy phép lái xe 1 tháng.
#3332424
192Người lái xe đi qua con đường lầy lội hoặc vũng nước, không giảm tốc độ chạy chậm, gây ướt bẩn lên người khác (A)Phạt tiền (B)Ghi điểm vi phạm 1 điểm (C)Tạm giữ giấy phép lái xe 1 tháng.
#3332425
193 Người lái xe do mưa, sương mù khiến tầm nhìn không rõ hoặc bỗng nhiên có chướng ngại vật trên đường mà không giảm tốc độ (A)Phạt tiền (B)Ghi điểm vi phạm 1 điểm (C)Tạm giữ giấy phép lái xe 1 tháng.
#3332426
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321