阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
> 試題詳解
197 Chưa mua bảo hiểm ô tô bắt buộc mà xảy ra sự cố, sẽ
(A) Bị xử lý phạt tiền
(B) Bị tịch thu biển đăng ký xe đến khi đương sự mua bảo hiểm ô tô bắt buộc theo quy định sẽ trả lại
(C) Tất cả đáp án trên.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857158
題目解析 這道題目涉及到越南的汽車強制...
(共 753 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
198 Người chưa đóng tiền khi đến thời hạn phạt tiền căn cứ theo luật bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc xe hơi bị (A) Thu hồi giấy phép lái xe 1 tháng (B)Cưỡng chế chấp hành theo luật (C)Tất cả những điều trên.
#3332431
199 Xe hơi đã báo phế nhưng vẫn chạy (A)Xử lý phạt tiền (B) Cấm lái xe và tịch thu xe (C)Tất cả những điều trên.
#3332432
200 Người bị mất bảng số xe không báo cơ quan quản lí đường bộ cấp lại, đã nhận được thông báo nhưng vẫn không làm thủ tục, xử lí (A)Phạt tiền (B) Cấm lái xe (C)Tất cả những điều trên.
#3332433
201 Người lái xe xe hơi gây tai nạn dẫn đến người bị chấn thương hoặc tử vong, phải thực hiện các biện pháp để cấp cứu và xử lý theo quy định, đồng thời thông báo cho cảnh sát xử lý, không được tùy tiện di chuyển xe gây tai nạn và các bằng chứng tại hiện trường, người vi phạm (A)Xử lý bằng cách phạt tiền (B)Tịch thu xe (C)Ghi biên bản vi phạm một lần.
#3332434
202 Biện pháp bố trí nào dưới đây nhằm mục đích cung cấp thông tin cảnh báo, ngăn cấm, chỉ dẫn cho người lái xe và người đi bộ để tiện việc đi lại và thúc đẩy giao thông an toàn? (A)Biển báo, vạch kẻ (B)Tín hiệu đèn (C)Tất cả những điều trên.
#3332435
203 Tai nạn giao thông đường bộ là do phương tiện nào dưới đây chạy trên đường gây ra khiến người bị thương hoặc tử vong? (A)Xe cộ (B) Máy móc có động cơ (C)Tất cả những điều trên.
#3332436
204 Trường hợp nào dưới đây không thuộc tai nạn giao thông đường bộ nghiêm trọng? (A) Số người chết 03 người trở lên (B)Số người chết và bị thương 10 người trở lên (C)Số người bị thương là 14 người trở lên.
#3332437
205 Đối với phụ tùng xe cộ và vết xước trên xe gặp tai nạn cần được kiểm tra, giám định hoặc kiểm chứng; cơ quan cảnh sát: (A)Không được tạm giữ để xử lí (B) Thời gian tạm giữ không được quá 1 tháng (C) Thời hạn tạm giữ không được quá 3 tháng.
#3332438
206 Những người sau đây không thuộc án tai nạn giao thông có thể làm đơn xin Cơ quan công an cho xem hoặc cung cấp thông tin có liên quan? (A)Người đương sự (B)Người làm chứng (C)Người có liên quan .
#3332439
207Xe cộ hư hỏng phụ tùng do tai nạn khiến việc lái xe có vấn đề về an toàn thì (A)Cấm lái xe này (B)Cưỡng chế tịch thu (C)Lái xe từ từ rời khỏi
#3332440
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321