阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
> 試題詳解
248 Người lái xe đã thông qua các bài kiểm tra vẫn chưa nhận giấy phép lái xe
(A) Không được lái xe hơi
(B)Có thể lái xe hơi
(C) Có kỹ năng lái xe tốt có thể lái xe.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857073
題目解析 這道題目主要在檢驗考生對於駕...
(共 720 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
249 Đối với người làm thủ tục thi giấy phép lái xe không đúng qui định hoặc sử dụng thủ đoạn đăng kí thi không chính đáng, điều nào dưới đây không đúng? (A) Giấy phép lái xe đã lãnh không có hiệu lực và bị Cơ quan giám sát quản lí đường bộ tịch thu và tiêu hủy (B)Người thi và người thi hộ bị cấm thi 5 năm kể từ ngày bị phát hiện (C) Giấy phép lái xe đã lãnh không được tiêu hủy.
#3332481
250Xe máy có chở khách hoặc hàng hóa, điều nào sau đây là không đúng? (A)Xe máy không được chở người, xe máy phổ thông và xe mô tô có gắn ghế ngồi cố định được chở một người (B)Sau khi gắn ghế ngồi không được chở hàng hóa (C)Gắn ghế ngồi có thể ngồi nghiêng một bên.
#3332482
251 Chạy xe máy trên làn đường không có biển báo hay vạch kẻ; nếu là đường hai chiều chưa vẽ vạch phân chia làn nhanh chậm, phải lái xe phía ngoài cùng hai bên đường, nếu là đường một chiều nên (A)Lái xe sát bên trái làn đường (B)Lái xe sát bên phải làn đường (C)Tất cả những điều trên.
#3332483
252 Chạy xe trên làn đường dành cho xe máy phải dựa vào qui định của biển hiệu hoặc vạch kẻ; nếu không có biển hiệu hoặc vạch kẻ, 2 làn đường cùng hướng nhập vào 1 làn đường, phải nhường cho xe trên làn đường thẳng đi trước; nếu không có làn đường chạy thẳng (A)Xe làn đường bên ngoài nhường cho xe làn đường bên trong thông qua (B)Xe trong làn đường bên trong nhường cho xe làn đường bên ngoài thông qua (C) Tất cả những điều trên
#3332484
253 Xe chạy đến giao lộ, khi ngoặc rẽ phải tuân theo qui định biển báo hoặc vạch kẻ; nếu không có biển báo hoặc vạch kẻ nên (A)Chia làm hai lần chạy để rẽ trái (B)Có thể từ làn đường bên trong rẽ trái (C) Rẽ trái ở các làn đường khác.
#3332485
254 Khi chạy qua các khúc rẽ, dốc, cầu hẹp, đường hầm, đoạn đường có biển báo giao lộ hoặc đường bộ giao nhau với đường sắt, đoạn đường đang thi công (A) Có thể vượt xe (B)Cần nhấn còi báo hiệu và được xe trước cho phép có thể thực hiện vượt xe (C)Không được vượt xe.
#3332486
255 Nơi có biển báo trường học, bệnh viện hoặc nơi có biển báo, vạch kẻ cấm vượt xe khác; nơi đoạn đường đối diện có xe cộ tụ tập hoặc phía trước có hai xe nối dài trở lên (A)Có thể vượt xe (B)Cần thiết nhấn còi báo hiệu và được xe trước cho phép có thể thực hiện vượt xe (C)Không được vượt xe.
#3332487
256 Muốn vượt xe cùng 1 làn đường phía trước, trước tiên nhấn hai tiếng còi hoặc nhấp nháy đèn 1 lần, nhưng (A)Không được phép liên tục nhấn còi, buộc xe phía trước cho phép vượt (B)Không liên tục nhấp nháy đèn, buộc xe phía trước nhường đường (C)Tất cả những điều trên.
#3332488
257 Khi chạy xe đến giao lộ không có tín hiệu đèn hoặc tín hiệu đèn bị hư mà cũng không có nhân viên chỉ đạo giao thông (A)Xe làn đường phụ tạm dừng nhường cho xe làn đường chính đi trước (B)Xe làn đường chính tạm dừng nhường cho xe làn đường phụ đi trước (C)Tất cả những điều trên.
#3332489
258 Nơi có sử dụng máy móc cố định hoặc không cố định thu thập chứng cứ bắt phạt xe vi phạm chạy quá qui định tốc độ cao nhất hoặc chạy chậm hơn qui định tốc độ thấp nhất phải được báo hiệu rõ ràng ở trên đường bộ thông thường ở khoảng cách bao nhiêu? (A)Từ 100 mét đến 300 mét (B) Từ 200 mét đến 400 mét (C)Từ 300 mét đến 500 mét.
#3332490
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321