阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
> 試題詳解
260 Trong tình huống ghi đơn phạt đậu xe trái phép mà người lái xe, chủ xe không có mặt tại hiện trường hoặc chưa di dời xe thì khoảng bao lâu có thể tiếp tục ghi đơn phạt?
(A) 2 giờ
(B)3 giờ
(C) 6 giờ
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857061
1. 題目解析 本題涉及的是關於違規停車...
(共 740 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
251 Chạy xe máy trên làn đường không có biển báo hay vạch kẻ; nếu là đường hai chiều chưa vẽ vạch phân chia làn nhanh chậm, phải lái xe phía ngoài cùng hai bên đường, nếu là đường một chiều nên (A)Lái xe sát bên trái làn đường (B)Lái xe sát bên phải làn đường (C)Tất cả những điều trên.
#3332483
252 Chạy xe trên làn đường dành cho xe máy phải dựa vào qui định của biển hiệu hoặc vạch kẻ; nếu không có biển hiệu hoặc vạch kẻ, 2 làn đường cùng hướng nhập vào 1 làn đường, phải nhường cho xe trên làn đường thẳng đi trước; nếu không có làn đường chạy thẳng (A)Xe làn đường bên ngoài nhường cho xe làn đường bên trong thông qua (B)Xe trong làn đường bên trong nhường cho xe làn đường bên ngoài thông qua (C) Tất cả những điều trên
#3332484
253 Xe chạy đến giao lộ, khi ngoặc rẽ phải tuân theo qui định biển báo hoặc vạch kẻ; nếu không có biển báo hoặc vạch kẻ nên (A)Chia làm hai lần chạy để rẽ trái (B)Có thể từ làn đường bên trong rẽ trái (C) Rẽ trái ở các làn đường khác.
#3332485
254 Khi chạy qua các khúc rẽ, dốc, cầu hẹp, đường hầm, đoạn đường có biển báo giao lộ hoặc đường bộ giao nhau với đường sắt, đoạn đường đang thi công (A) Có thể vượt xe (B)Cần nhấn còi báo hiệu và được xe trước cho phép có thể thực hiện vượt xe (C)Không được vượt xe.
#3332486
255 Nơi có biển báo trường học, bệnh viện hoặc nơi có biển báo, vạch kẻ cấm vượt xe khác; nơi đoạn đường đối diện có xe cộ tụ tập hoặc phía trước có hai xe nối dài trở lên (A)Có thể vượt xe (B)Cần thiết nhấn còi báo hiệu và được xe trước cho phép có thể thực hiện vượt xe (C)Không được vượt xe.
#3332487
256 Muốn vượt xe cùng 1 làn đường phía trước, trước tiên nhấn hai tiếng còi hoặc nhấp nháy đèn 1 lần, nhưng (A)Không được phép liên tục nhấn còi, buộc xe phía trước cho phép vượt (B)Không liên tục nhấp nháy đèn, buộc xe phía trước nhường đường (C)Tất cả những điều trên.
#3332488
257 Khi chạy xe đến giao lộ không có tín hiệu đèn hoặc tín hiệu đèn bị hư mà cũng không có nhân viên chỉ đạo giao thông (A)Xe làn đường phụ tạm dừng nhường cho xe làn đường chính đi trước (B)Xe làn đường chính tạm dừng nhường cho xe làn đường phụ đi trước (C)Tất cả những điều trên.
#3332489
258 Nơi có sử dụng máy móc cố định hoặc không cố định thu thập chứng cứ bắt phạt xe vi phạm chạy quá qui định tốc độ cao nhất hoặc chạy chậm hơn qui định tốc độ thấp nhất phải được báo hiệu rõ ràng ở trên đường bộ thông thường ở khoảng cách bao nhiêu? (A)Từ 100 mét đến 300 mét (B) Từ 200 mét đến 400 mét (C)Từ 300 mét đến 500 mét.
#3332490
259 Người bị xử phạt không phục quyết định xử phạt theo điều 8 hoặc khoảng 5 điều 37 của điều lệ xử phạt quản lí giao thông đường bộ có thể đưa Cơ quan xử phạt làm bị cáo và khiếu nại lên Tòa án tố tụng hành chính tại địa phương; trong thời gian trước khi nhận được giấy phán quyết bao nhiêu ngày được hủy bỏ tố tụng? (A)20 ngày (B) 30 ngày (C) 60 ngày.
#3332491
261 Người điều khiển xe gắn máy nếu bị kiểm tra và phát hiện lái xe trong tình trạng say xỉn lần thứ 2 trong vòng 10 năm, thì phương tiện sẽ bị tạm giữ ngay tại chỗ, tước bằng lái trong 3 năm, và người điều khiển phương tiện sẽ bị phạt (A) 60,000 Đài tệ. (B) 90,000 Đài tệ. (C) 120,000 Đài Tệ.
#3332493
相關試卷
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 101-150#123320
2024 年 · #123320
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 51-100#123318
2024 年 · #123318