阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
112年 - NTM-00602機車法規是非題-越南文Tiếng Việt1120918 401-450#123353
> 試題詳解
449. Khi xe đang lưu thông trong hầm đường bộ nghiêm cấm tùy tiện dừng đỗ xe, dừng đỗ xe tạm thời hoặc vượt xe.
(A)O
(B)X
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/07
#6855566
1. 題目解析 題目指出,在隧道內禁止隨...
(共 657 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
450. Người nào điều khiển phương tiện giao thông đường bộ gây ra tai nạn giao thông gây thương tích cho sức khỏe của người khác hoặc làm chết người, thì phải áp dụng biện pháp cứu hộ ngay và xử lý giải quyết theo quy định, và thông báo cho cơ quan cảnh sát đến để xử lý giải quyết, không được tùy tiện di chuyển xe cơ giới gây tai nạn giao thông và dấu vết chứng cứ ngay ở hiện trường; khi là sự kiện tai nạn giao thông gây ra thương tích mà đương sự trong sự kiện tai nạn giao thông đều đồng ý, sau khi lập biên bản ghi nhận hình vẽ đánh dấu nơi mà xe máy gây tai nạn giao thông, di chuyển đến nơi không gây cản trở giao thông.(A)O(B)X
#3333873
451. Đường bộ được hiểu là xa lộ, đường phố, ngõ ngách, quảng trường, vỉa hè, hành lang và lối đi công cộng.(A)O(B)X
#3333874
452. Lái xe trên những con đường vừa dốc lại vừa hẹp, xe xuống dốc không nhường đường cho xe lên dốc đi trước, hoặc xe sắp lên dốc nhưng khi còn ở chân dốc thì không nhường đường cho xe đang ở giữa đường xuống dốc mà giành đi lên dốc trước, hoặc khi đi đường núi, xe đi bên vách núi không nhường đường ưu tiên cho xe đang chạy bên bờ vực thẳm đi trước, đều phải bị xử phạt tiền.(A)O(B)X
#3333875
453. Người điều khiển xe cơ giới, không sử dụng ánh sáng đèn theo quy định, sẽ bị xử phạt tiền.(A)O(B)X
#3333876
454. Để tiết kiệm năng lượng giảm khí carbon, khoảng thời gian dừng đỗ xe mà không tắt máy là phải không vượt quá 3 phút, để tránh khí thải gây ô nhiễm môi trường, người nào vi phạm thì có thể căn cứ theo luật phòng chống ô nhiễm không khí mà bị xử phạt tiền.(A)O(B)X
#3333877
455. Người nào điều khiển phương tiện giao thông đường bộ mà vi phạm quy định về an toàn giao thông đường bộ lại gây ra tai nạn giao thông đã bị xử phạt theo diện tạm giữ giấy phép lái xe, thì phải tham gia học tập chương trình an toàn giao thông đường bộ.(A)O(B)X
#3333878
456. Người nào điều khiển phương tiện giao thông đường bộ gây ra tai nạn giao thông, không gây thương tích cho sức khỏe của người khác hoặc làm chết người, thì phải căn cứ theo quy định mà xử lý, nếu mà gây ra tai nạn rồi bỏ trốn, ngoài bị phạt tiền, còn bị tạm giữ giấy phép lái xe.(A)O(B)X
#3333879
457. Người nào điều khiển phương tiện giao thông đường bộ gây ra tai nạn giao thông, không gây thương tích cho sức khỏe của người khác hoặc làm chết người thì phải căn cứ theo quy định mà xử lý, gây ra tai nạn rồi bỏ trốn, ngoài bị phạt tiền còn bị tước giấy phép lái xe.(A)O(B)X
#3333880
458. Chống lại cảnh sát giao thông đang thi hành công vụ, hoặc cán bộ thanh tra giao thông làm nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, vì vậy mà gây thương tích cho sức khỏe của người đó hoặc làm chết người, ngoài bị phạt tiền và bị tước giấy phép lái xe, suốt đời không được dự sát hạch lại cả lý thuyết và thực hành để được cấp lại giấy phép lái xe. Nhưng phù hợp điều kiện đặc biệt, đã bị xử phạt phải tước giấy phép lái xe, khoảng thời gian chấp hành quyết định xử phạt đã vượt quá quy định liên quan, thì không phải chịu sự giới hạn nêu trên.(A)O(B)X
#3333881
459. Nếu chủ xe gắn máy biết người lái xe có nồng độ cồn vượt tiêu chuẩn quy định hoặc có sử dụng ma tuý, chất gây áo giác, hoặc các chất kích thích khác mà không ngăn cản thì ngoài bị phạt tiền còn bị treo biển số xe trong 2 năm.(A)O(B)X
#3333882
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321