阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
112年 - NTM-00602機車法規是非題-越南文Tiếng Việt1120918 451-500#123354
> 試題詳解
485. Vị trí nhấn ép ở ngực CPR (thủ thuật hồi sinh tim phổi) là điểm nằm chính giữa đường nối hai đầu ngực hơi nghiêng về bên trái một chút.
(A)O
(B)X
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/07
#6855528
1. 題目解析 題目要求我們判斷 CPR...
(共 695 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
486. Nhấn đè ngực CPR dành cho người lớn (thủ thuật hồi sinh tim phổi) đè sâu ít nhất 5cm.(A)O(B)X
#3333909
487. Khi thực hiện CPR (thủ thuật hồi sinh tim phổi), sức lực nên tập trung vào khuỷu tay hướng phía dưới nhấn đè.(A)O(B)X
#3333910
488. Khi bệnh nhân chảy máu cam, ngay lập tức nên nghiêng đầu phía sau. .(A)O(B)X
#3333911
489. Khi bắt đầu tiến hành hô hấp nhân tạo nên nhấn đè liên tục 200 lần trong vòng 2 phút.(A)O(B)X
#3333912
490. Khi tiến hành cấp cứu người bị hóc dị vật ở đường hô hấp cách xử lí tốt nhất là dùng tay móc ra.(A)O(B)X
#3333913
491. Khi bắt đầu thực hiện CPR (thủ thuật hồi sinh tim phổi) hô hấp nhân tạo miệng đối miệng, với người lớn mỗi phút thổi 10~12 lần, mỗi lần thổi hơi 1 giây.(A)O(B)X
#3333914
492. Khi bắt đầu thực hiện CPR (thủ thuật hồi sinh tim phổi) hô hấp nhân tạo miệng đối miệng, nên liếc mắt nhìn quan sát vùng ngực có nhấp nhô không.(A)O(B)X
#3333915
493. Khi bắt đầu thực hiện CPR (thủ thuật hồi sinh tim phổi) nên nhờ người đi đường bên cạnh đi lấy AED (máy sốc tim ngoài tự động) và gọi 119.(A)O(B)X
#3333916
494. Đối với bệnh nhân đuối nước, chấn thương hay mắc bất kì bệnh cấp tính nào, lúc cấp cứu nên thực hiện CPR (thủ thuật hồi sinh tim phổi) sau một phút mới gọi điện thoại để cầu cứu.(A)O(B)X
#3333917
495. Khi thực hiện CPR (thủ thuật hồi sinh tim phổi), người bị thương nên nằm thẳng trên sàn nhà hoặc trên ván bằng, bộ phận đầu phải đặt cao hơn trái tim.(A)O(B)X
#3333918
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321