阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 51-100#123318
> 試題詳解
78 Bảo hiểm bắt buộc xe hơi và xe gắn máy đối với đương sụ chết vì tai nạn hoặc thương tật toàn bộ, bồi thường mức tiền cao nhất tiền Đài tệ
(A)100.000 đồng
(B)200.000 đồng
(C)2.000.000 đồng.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857291
1. 題目解析 題目涉及到汽車和摩托車...
(共 771 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
79 Người điều khiển xe do vi phạm bị phạt tiền hành chính và ghi lỗi vi phạm, sau này cần: (A) Không cần quan tâm (B) Tuân thủ quy định giao thông, không tái phạm (C) Lái xe cẩn thận, nhằm tránh khỏi bị cảnh sát xử phạt.
#3332263
80Trươơ ng hơơ p tai nạn giao thông xay ra la do người điều khiển xe máy tiếp xúc mặt đất với bánh sau , chay kiêê u răă n bo hoặc tháo bỏ bộ phận giảm thanh, thì: (A) Khuyến cáo, (B) Phạt tiền và tịch thu xe máy, (C) Phạt tiền và hủy bằng lái xe.
#3332264
81 Người lái xe bị phạt tiền và ghi điểm bởi vì vi phạm quy định, trong những ngày sau phải: (A) Mặc kể, (B) Lái xe cẩn thận và không vi phạm nữa, (C) Không lái xe nữa.
#3332265
82 Những người không phuc tung theo yêu cââ u cua cảnh sát đang thực hiện nhiệm vụ giao thông, hoặc không tuân theo sự chỉ huy và kiểm soát của người có nhiệm vụ kiểm soát giao thông theo pháp lệnh, thì nên phat : (A) Thu giữ bằng lái xe 1 tháng, (B) Thu giữ bằng lái xe 2 tháng, (C) Phạt tiền và ghi điểm.
#3332266
83 Trường hợp không sử dụng biển số xe: (A) Có thể cho xe khác mượn treo, (B) Phải nộp tra cho cơ quan giám sát đường bộ địa bàn để hủy bỏ, (C) Tự mình giưư la i
#3332267
84 Ngươơ i đã có bằng lái xe máy hạng nặng , thì có thể lái: (A) Xe máy hạng nhẹ (B) Xe chở hàng hạng nhẹ (C) Xe khách nhỏ
#3332268
85 Người có xe cho phép người không có giấy phép lái xe lái xe của mình, nên bị tạm giữ giấy phép lái xe (A)2 tháng (B)3 tháng (C)4 tháng.
#3332269
86Người lái khai man bị mất bằng lái xe, mà yêu cầu cơ quan giám sát đường bộ câp lại băă ng lái mơơ i và đã sử dụng, thì nên phat (A) Phạt tiền, (B) Hủy bằng lái xe, (C) Phạt tiền và thu lại bằng lái xe mơơ i
#3332270
87 Xe máy nói chung: (A) Có thể mượn treo biển số xe của xe khác để điều khiển, (B) Không được mươơ n treo biển số xe của xe khác đêê điêê u khiêê n (C) Có thể tự làm, lắp biển số xe để điều khiển.
#3332271
88 Người lái xe trên vỉa hè, hoặc lối băng qua đường dành cho người đi bộ không theo quy định ưu tiên cho người đi bộ qua trước, gây người bị chấn thương hoặc tử vong, theo pháp luật phải chịu trách nhiệm hình sự với mức phạt tăng nặng hơn (A)Gấp đôi (B)Gấp ba (C)Một nửa.
#3332272
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321