阿摩線上測驗
登入
首頁
>
越南文(越南語)
>
108年 - 108 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#78632
> 申論題
三、Viết văn(25 分) Trình bày quan điểm của bạn về chính sách “quyền được chăm sóc con cái của Tân di dân” (新住民撫育權) hiện nay của Bộ Nội Vụ.
相關申論題
一、Dịch đoạn văn sau sang tiếng Hoa(20 分) Trong những năm gần đây, vấn đề cộng đồng Tân Di dân luôn được chính phủ Đài Loan quan tâm một cách sâu sát. Cụ thể ngoài việc hỗ trợ kinh phí cho những hộ gia đình Tân Di dân có kinh tế khó khăn ra, chính phủ còn mở các lớp đào đạo ngắn hạn miễn phí như: lớp dạy nấu ăn, lớp học tiếng Hoa, lớp dạy vi tính, lớp đào tạo hướng dẫn viên du lịch, lớp đào tạo dạy ngôn ngữ mẹ đẻ, lớp đào tạo phương pháp dịch. Bên cạnh đó, chính phủ Đài Loan còn khuyến khích các Hiệp hội tổ chức các hoạt động giới thiệu, giao lưu giữa các nhóm Tân Di dân đến từ các nước khác nhau, giới thiệu quảng bá ẩn thực… Từ đó giúp cho họ có nhiều cơ hội học hỏi nâng cao tri thức và thay đổi nhận thức của mình. Rất nhiều người sau khi tham gia các lớp học đã tìm được việc làm tốt hơn phù hợp với khả năng của họ, từ đó cuộc sống của họ đã hoàn toàn thay đổi.
#320189
二、Dịch đoạn văn sau sang tiếng Việt(30 分) 內政部移民署委託典通股份有限公司辦理「107 年新住民生活需求調 查」,為因應資料統計及研究所需,移民署規劃於民國 108 年 5 月 13 日 (星期一)起至 108 年 6 月 30 日(星期日)止,進行增補樣本訪查, 實施方式係請訪員配戴識別證實地訪問各直轄市、縣(市)新住民,並 恪遵個人資料保護法相關規定,籲請新住民朋友配合填答,表達生活需 求內容,做為未來政策規劃參考。 新住民生活需求調查自 92 年起每 5 年辦理 1 次,迄今已辦理過 3 次。 本次調查由新住民發展基金補助,調查問項內容包含新住民基本資料、 就業狀況及輔導課程需求、家庭成員及生活適應狀況等,調查對象為持 有有效外僑居留證、永久居留證,或已歸化取得我國國籍之外籍配偶, 以及在臺居留、定居或設有戶籍之香港、澳門及大陸配偶,不含出境 2 年以上之新住民。
#320190
4.臺灣的社會福利制度在保障民生方面具有重要作用,尤其在提供健康保險、失業救濟和老年退休金等方面,展現出其對弱勢群體的深切關懷。
#544170
3.在臺灣,政府已經實施了一系列政策來保障越南新移民的權益,包括 提供職業培訓和社會福利。
#544169
2.雖然越南新住民在臺灣的生活條件逐漸改善,但他們仍然面臨社會偏 見和歧視的挑戰。
#544168
(七)Sốc văn hóa: Thói quen ăn uống, quan niệm sống và phong tục tập quán khác biệt với Đài Loan, gây khó khăn trong việc thích nghi.
#544167
(六) Khó khăn trong hòa nhập xã hội: Thiếu các mối quan hệ xã hội, dễ dẫn đến cảm giác cô đơn và lo lắng.
#544166
三、Viết văn:Khoảng 300 từ Hãy trình bày ý kiến và đề xuất của bạn đối với chính phủ Đài Loan trong việc tiếp tục hoàn thiện chính sách để hỗ trợ tân di dân vượt qua những rào cản về kỳ thị và phân biệt đối xử, từ đó xây dựng một xã hội bình đẳng, đa văn hóa và hòa nhập hơn.
#544162
1.越南新住民在臺灣不僅提供勞動力,還促進了本地經濟的發展,特別 是在服務業和製造業領域。
#544161
(五) Vấn đề nuôi dạy con cái: Không quen thuộc với hệ thống giáo dục Đài Loan, dẫn đến khó khăn trong việc hỗ trợ con cái học tập.
#544160
相關試卷
114年 - 114 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#127802
114年 · #127802
113年 - 113 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#121465
113年 · #121465
112年 - 112 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#116227
112年 · #116227
112年 - 112 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#113409
112年 · #113409
111年 - 111 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#110358
111年 · #110358
111年 - 111 高等考試_三級_僑務行政(選試越南文):越南文(包括作文、翻譯與應用文)#109759
111年 · #109759
111年 - 111 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#106812
111年 · #106812
110年 - 110 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#103235
110年 · #103235
110年 - 110 專技普考_外語導遊人員(越南語):外國語(越南語)#97283
110年 · #97283
109年 - 109 移民行政特種考試_三等_移民行政(選試越南文):外國文(越南文兼試移民專業英文)#90054
109年 · #90054