阿摩線上測驗
登入
首頁
>
高考/二級◆游離輻射防護法規
>
103年 - 103 高等考試_二級_輻射安全:游離輻射防護法規#43420
> 申論題
題組內容
四、請解釋下列名詞之意涵:(每小題 4 分,共 20 分)
⑶緊急曝露
相關申論題
⑷機率效應
#139498
⑸參考人
#139499
五、試說明輻射防護管理委員會之組成人員、人數及開會之頻率為何?(10 分)
#139500
六、試說明那些密封放射性物質應實施擦拭測試?擦拭測試結果大於何種標準,應即停 止使用,並於多久內向主管機關申報?(10 分)
#139501
七、試說明主管機關得撤銷或廢止輻射安全證書之條件為何?(10 分)
#139502
八、依據輻射源豁免管制標準,可發生游離輻射設備,在正常操作情況下距其任何可接 近之表面 X 公尺處之劑量率每小時不超過 Y 微西弗,免依游離輻射防護法管制。 請問這些可發生游離輻射之設備包括那些?X 與 Y 之值為多少?(15 分)
#139503
一、Dịch Việt–Trung(15 分) Hoạt động "trại hè ngôn ngữ mẹ đẻ" giúp con em các gia đình tân di dân nhận biết văn hoá quê hương, học tập ngôn ngữ mẹ đẻ và học hát bằng tiếng mẹ đẻ, sau này, các em có thể dự thi các hoạt động liên quan đến tiếng mẹ đẻ, từ đó sẽ càng tự tin hơn; ngoài ra, thông qua nội dung thú vị và sinh động của các môn học, các em sẽ có được một kỳ nghỉ hè bổ ích.
#139504
二、Dịch Trung–Việt(15 分) 總統馬英九先生 12 日出席「全國新移民家庭楷模表揚大會」,強調指出:「不管先來後 到,只要你肯為這塊土地,以及土地上的主人奉獻,你就是臺灣人。」
#139505
三、Trả lời câu hỏi(15 分) Hôn phối nước ngoài muốn nhập quốc tịch Đài Loan phải thông qua những quá trình thủ tục cơ bản nào?
#139506
四、Viết văn(30 分) “Kế hoạch ngọn đuốc”(火炬計劃)là một trong những chính sách được đánh giá là tương đối thành công của Sở di dân. Anh (chị) có thể giới thiệu một số điểm chính của nội dung kế hoạch này?
#139507
相關試卷
110年 - 110 高等考試_二級_輻射安全:游離輻射防護法規#101879
110年 · #101879
104年 - 104 高等考試_二級_輻射安全:游離輻射防護法規#42150
104年 · #42150
103年 - 103 高等考試_二級_輻射安全:游離輻射防護法規#43420
103年 · #43420
102年 - 102 高等考試_二級_輻射安全:游離輻射防護法規#44425
102年 · #44425
101年 - 101 高等考試_二級_輻射安全:游離輻射防護法規#44779
101年 · #44779
97年 - 97 高等考試_二級_輻射安全:游離輻射防護法規#48975
97年 · #48975