阿摩線上測驗
登入
首頁
>
駕照◆機車法規(越南文)
>
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 101-150#123320
> 試題詳解
111 Bằng lái xe bị hủy bỏ, nên:
(A) Tự mình giưư la i
(B) Nộp về cơ quan giám sát đường bộ
(C) Được sử dụng tiếp tục.
答案:
登入後查看
統計:
尚無統計資料
詳解 (共 1 筆)
MoAI - 您的AI助手
B1 · 2025/10/08
#6857210
題目解析: 題目詢問的是當駕駛執照被取消...
(共 722 字,隱藏中)
前往觀看
0
0
相關試題
112Khi lái xe gần sát vạch đường dành cho người đi bộ qua đươơ ng : (A) Nên giảm tốc đi chậm, va nêu có người đi bôô qua đường thi nên tam dưư ng xe nhươơ ng cho ngươơ i đi bộ đi qua trươơ c (B) Bấm còi và đi qua, (C) Nên tăng tốc và đi qua.
#3332345
113 Tại các lối ra vào nơi công cộng và bến xe: (A) Có thể dừng xe (B) Không được dừng xe, (C) Không quy định.
#3332346
114 Nếu có thiết kế chỗ ngồi sau chỗ ngồi người lái trên xe mô tô hạng nặng , thì có thể chở (A) 1 người, (B) 2 người, (C) 3 người.
#3332347
115 Trươơ ng hơơ p điều khiển xe máy trên con đường hai chiều đã có vạch làn đường xe nhanh, xe chậm, nhưng không có dấu hiệu và vạch quy đinh gì , thì: (A) Lái xe trên làn đường bên trong nhất, (B) Lái xe trên làn đường xe chậm và làn đường xe nhanh bên ngoai cung (C) Không quy định.
#3332348
116 Khi chay giáp măă t nhau vao ban đêm, nên: (A) Sử dụng đèn cận quang, (B) Sử dụng đèn viễn quang, (C) Không quy định.
#3332349
117 Xe máy chở đồ vật, độ cao đồ vật không được vượt quá : (A) Đầu cua ngươơ i lái (B) Vai cua ngươơ i lái (C) Lưng cua ngươơ i lái.
#3332350
118Xe gắn máy chở hàng, chiều rộng hàng hóa không được vượt quá mép ngoài tay lái (A)10cm (B)2m (C)1,5m
#3332351
119 Trước đi lên đường, người điều khiển xe máy: (A) Phải kiểm tra các bộ phận của xe máy (B) Tình trạng xe máy tốt, không cần kiểm tra (C) Không quy định.
#3332352
120 Trọng lượng đồ vật được chở trên xe máy hạng nặng, không được vượt quá: (A) 50kg, (B) 80kg, (C)90kg.
#3332353
121 Tốc độ lái xe máy dựa vào qui định biển báo hoặc vạch kẻ giới hạn tốc độ; nếu không có biển báo hoặc vạch kẻ giới hạn tốc độ, tại đoạn đường chưa có vạch phân chia làn đường hoặc vạch phân chia làn xe, tốc độ lái xe: (A)Không được vượt quá 20km/h (B)Không được vượt quá 30km/h (C)Không được vượt quá 40km/h.
#3332354
相關試卷
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 51-126#139085
2024 年 · #139085
113年 - NTM-00627機車危險感知影片選擇題-越南文 1-50#139084
2024 年 · #139084
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 501-534#123330
2024 年 · #123330
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 451-500#123328
2024 年 · #123328
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 401-450#123327
2024 年 · #123327
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 351-400#123326
2024 年 · #123326
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 301-350#123325
2024 年 · #123325
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 251-300#123323
2024 年 · #123323
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 201-250#123322
2024 年 · #123322
113年 - NTM-00601機車法規選擇題-越南文Tiếng Việt1130731 151-200#123321
2024 年 · #123321